 |
|
|
Sản phẩm
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
Phụ kiện
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
Q-Mobile
|
|
|
|
|
|
Q-mobile F252

Giá: 1.499.000
|
|
|
Q-mobile M3

Giá: 1.479.000
|
|
|
Q-mobile ME01

Giá 1.039.000
|
|
|
Q-mobile T550
Giá : 1.429.000
|
|
|
Q-mobile CF216
Giá : 1.199.000
Các mẫu khác
|
|
|
|
|
 |
|
|
Tải hình nền
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
Điện thoại Nokia
|
|
|
|
NOKIA 6720
| TỔNG QUAN |
|
Mạng
|
: HSDPA / GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
|
|
Ra mắt
|
: Tháng 03 năm 2009
|
|
Ngôn ngữ
|
: Có nhiều
|
|
|
KÍCH THƯỚC
|
| Kích thước |
: 110 x 45 x 14 mm |
| Trọng lượng |
: 110 g |
|
|
HIỂN THỊ
|
| Màn hình |
: Màn hình TFT, 16 triệu màu
: 240 x 320 pixels, 2.2 inches |
|
|
NHẠC CHUÔNG
|
| Kiểu chuông |
: Âm thanh đa âm(64 âm sắc), MP3
: Âm thanh loa Stereo |
| Rung |
: Có |
|
|
BỘ NHỚ
|
| Lưu trong máy |
: Có nhiều |
| Lưu trữ cuộc gọi |
: Có nhiều |
| Khe cắm thẻ nhớ |
: MicroSD hỗ trợ lên đến 8GB |
| Bộ nhớ trong |
: 50MB bộ nhớ trong
: ARM 11 600 MHz processor |
|
|
PHẦN MỀM
|
| Hệ điều hành |
: Symbian OS 9.2, S60 rel. 3.2 |
| Tin nhắn |
: SMS, MMS, Email, Instant Messaging |
|
|
MEDIA
|
| Tích hợp Camera |
: 5 MP, 2592 x 1944 pixels |
| Quay Video |
: Ống kính cao cấp Carl Zeiss optics
: Tự lấy nét(autofocus), video(VGA 30fps), đèn xenon flash.
: Camera CIF hỗ trợ cuộc gọi video |
| Nghe nhạc |
: Nghe nhạc MP3/AAC/AAC+/eAAC+/WMA player, quay video |
| Game |
: Có, có thể tải thêm |
|
|
DỮ LIỆU
|
| GPRS |
: Class 32, 107 kbps |
| HSCSD |
: Có |
| EDGE |
: Class 32, 296 kbps; DTM Class 11, 177 kbps |
| 3G |
: Có chuẩn HSDPA |
| Bluetooth |
: Có, v2.0 với công nghệ A2DP |
| Hồng ngoại |
: Không |
| USB |
: Có, v2.0 microUSB |
| Tính năng đặc biệt |
: Chức năng định vị toàn cầu GPS cho phép tìm đường hơn 100 quốc gia trên toàn thế giới
: 3.5 mm audio output jack máy có thể kết nối với TV thông qua cổng TV out
: Cuộc gọi hình ảnh
: Java MIDP 2.0
: Chức năng bộ đàm
: Nghe Stereo FM Radio
: Ra lệnh và quay số bằng giọng nói
: Từ điển T9
: Lịch làm việc
: Máy tính cá nhân
: Đồng hồ báo thức
: Loa ngoài
: Xem và sửa ảnh
: Hỗ trợ chức năng văn phòng |
|
|
KẾT NỐI
|
| Đồng bộ hóa Dữ liệu |
: Có, v2.0 với công nghệ A2DP |
| Cách nhập dữ liệu |
: Bàn phím |
| GPS |
: Có với A-GPS support, Nokia Maps |
|
|
PIN
|
| Pin |
: Pin chuẩn, Li-Ion 1050 mAh (BP-6MT) |
| Thời gian đàm thoại |
: Up to 8 h 30 min (2G) / 5 h (3G) |
| Thời gian chờ |
: Up to 492 h (2G) / 504 h (3G) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
Thông tin đặt hàng
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
Sản phẩm Nokia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nokia N97 Mini
Giá: 11.499.000VND Tặng thẻ 8G
Chiếc Nokia N97 mini bóng bẩy sẽ mang thế giới web vào cuộc sống của bạn và kết nối liên tục với bạn bè và những dịch vụ trực tuyến ưa thích.
|
|
|
Nokia 1661
Giá 709.000VND
Mạng GSM 900 / 1800 Kích thước 108 x 45 x 13.8 mm, 65.9 cc 82 g TFT, 65.536 màu 128 x 160 pixels, 1.8 inches - Nhạc chuông 32 âm sắc, MP3
|
|
|
Nokia 2323
Giá: 959.000
|
|
|
Nokia 2330
Giá: 1.169.000VND
Mạng GSM 900 / 1800 Kích thước 107 x 46 x 13.8 mm, 57 cc Trọng lượng 80 g Màn hình TFT, 65.536 màu Phím điều khiển 5 chiều Nhạc chuông đa âm sắc, MP3
|
|
|
Nokia 2720
Giá: 1.349.000VND
Kiểu dáng nắp gập thời trang. Bộ nhớ trong 32 MB. Máy nghe nhạc MP3, AAC. Camera 1.3 MP, hỗ trợ quay phim. Đài FM, từ điển Hoa - Anh. Kết nối Bluetooth
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
Dế cao giá nhất
|
|
|
|
|
7 điện thoại đắt nhất thế giới
|
|
Với những người giàu sang hay di chuyển bằng chuyên cơ, điện thoại di động không chỉ là thiết bị bằng nhựa tầm thường dùng để liên lạc, mà phải là món đồ..
|
|
|
|
|
 |
|
|
Mobistar mới nhất
|
|
|
|
|
B120

680,000
|
B118

660,000
|
|
B119

620,000
|
B52

599,000
|
|
B235

870,000
|
M210

900,000
|
|
M301

1,040,000
|
M650

1,470,000
|
|
M690

1,620,000
|
F220i

850,000
|
|
@55

799,000
|
@87

1,370,000
|
|
|
|
|
 |
|
|
Samsung mẫu mới
|
|
|
|
|
S3653 Corby

2.549.000
|
b7320

4.849.000
|
|
D980

6.969.000
|
S3500

1.999.000
|
|
c3212

2.219.000
|
S5233W

3.549.000
|
|
M2513

1.979.000
|
S8003
6.859.000
|
|
D780

4.589.000
|
F250

2.029.000
|
|
|
|
|
|