 |
|
|
Sản phẩm
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
Phụ kiện
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
Q-Mobile
|
|
|
|
|
|
Q-mobile F252

Giá: 1.499.000
|
|
|
Q-mobile M3

Giá: 1.479.000
|
|
|
Q-mobile ME01

Giá 1.039.000
|
|
|
Q-mobile T550
Giá : 1.429.000
|
|
|
Q-mobile CF216
Giá : 1.199.000
Các mẫu khác
|
|
|
|
|
 |
|
|
Tải hình nền
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
Điện thoại Nokia
|
|
|
|
NOKIA 6600i
| Tổng quan |
Mạng |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; HSDPA 850 / 1900 / 2100 |
| Ra mắt |
Tháng 09/2008 |
| Kích thước |
Kích thước |
93 x 45 x 14 mm, 52 cc |
| Trọng lượng |
110 g |
| Hiển thị |
Loại |
Màn hình TFT, 16 triệu màu |
| Kích cở |
240 x 320 pixels, 2.2 inches |
| |
- Bề mặt kim loại và bóng loáng |
| Tùy chọn |
Kiểu chuông |
Nhạc chuông 64 âm sắc, MP3 |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Có tiếng Việt |
| |
|
| Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
Rất nhiều, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
Rất nhiều |
| Cuộc gọi đã nhận |
Rất nhiều |
| Cuộc gọi nhỡ |
Rất nhiều |
| |
- 18 MB bộ nhớ trong
- Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash), hổ trợ lên đến 4GB |
| Mua thêm thẻ nhớ |
Click vào đây |
| Đặc điểm |
Tin nhắn |
SMS, MMS, Email, Instant Messaging |
| Đồng hồ |
Có |
| Báo thức |
Có |
| Dữ liệu |
GPRS Class 32, 88 kbps |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
Có, có thể tải thêm |
| Màu |
Đen |
| |
- Máy ảnh số 3.15 MP, 2048x1536 pixels, autofocus, video(VGA 15fps), flash; secondary videocall camera
- Java MIDP 2.0
- Nghe đài Stereo FM radio
- Máy nghe nhạc MP3/AAC/AAC+/eAAC+/WMA
- Máy đo gia tốc
- Nokia Maps
- T9
- Loa ngoài
- Ghi âm giọng nói
- Ra lệnh bằng giọng nói
- Trình duyệt WAP 2.0/xHTML, HTML (Opera mini 4)
- HSCSD
- EDGE Class 32, 296 kbits
- 3G: 384 kbps
- Bluetooth v2.0
- USB v2.0: microUSB |
| Thời gian hoạt động pin |
Pin chuẩn, Li-Ion 1000 mAh (BL-4U) |
| Thời gian chờ |
Lên đến 340 giờ |
| Thời gian đàm thoại |
Lên đến 4 giờ |
|
n
|
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
Thông tin đặt hàng
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
Sản phẩm Nokia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nokia N97 Mini
Giá: 11.499.000VND Tặng thẻ 8G
Chiếc Nokia N97 mini bóng bẩy sẽ mang thế giới web vào cuộc sống của bạn và kết nối liên tục với bạn bè và những dịch vụ trực tuyến ưa thích.
|
|
|
Nokia 1661
Giá 709.000VND
Mạng GSM 900 / 1800 Kích thước 108 x 45 x 13.8 mm, 65.9 cc 82 g TFT, 65.536 màu 128 x 160 pixels, 1.8 inches - Nhạc chuông 32 âm sắc, MP3
|
|
|
Nokia 2323
Giá: 959.000
|
|
|
Nokia 2330
Giá: 1.169.000VND
Mạng GSM 900 / 1800 Kích thước 107 x 46 x 13.8 mm, 57 cc Trọng lượng 80 g Màn hình TFT, 65.536 màu Phím điều khiển 5 chiều Nhạc chuông đa âm sắc, MP3
|
|
|
Nokia 2720
Giá: 1.349.000VND
Kiểu dáng nắp gập thời trang. Bộ nhớ trong 32 MB. Máy nghe nhạc MP3, AAC. Camera 1.3 MP, hỗ trợ quay phim. Đài FM, từ điển Hoa - Anh. Kết nối Bluetooth
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
Dế cao giá nhất
|
|
|
|
|
7 điện thoại đắt nhất thế giới
|
|
Với những người giàu sang hay di chuyển bằng chuyên cơ, điện thoại di động không chỉ là thiết bị bằng nhựa tầm thường dùng để liên lạc, mà phải là món đồ..
|
|
|
|
|
 |
|
|
Mobistar mới nhất
|
|
|
|
|
B120

680,000
|
B118

660,000
|
|
B119

620,000
|
B52

599,000
|
|
B235

870,000
|
M210

900,000
|
|
M301

1,040,000
|
M650

1,470,000
|
|
M690

1,620,000
|
F220i

850,000
|
|
@55

799,000
|
@87

1,370,000
|
|
|
|
|
 |
|
|
Samsung mẫu mới
|
|
|
|
|
S3653 Corby

2.549.000
|
b7320

4.849.000
|
|
D980

6.969.000
|
S3500

1.999.000
|
|
c3212

2.219.000
|
S5233W

3.549.000
|
|
M2513

1.979.000
|
S8003
6.859.000
|
|
D780

4.589.000
|
F250

2.029.000
|
|
|
|
|
|