 |
|
|
Sản phẩm
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
Phụ kiện
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
Q-Mobile
|
|
|
|
|
|
Q-mobile F252

Giá: 1.499.000
|
|
|
Q-mobile M3

Giá: 1.479.000
|
|
|
Q-mobile ME01

Giá 1.039.000
|
|
|
Q-mobile T550
Giá : 1.429.000
|
|
|
Q-mobile CF216
Giá : 1.199.000
Các mẫu khác
|
|
|
|
|
 |
|
|
Tải hình nền
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
Điện thoại Nokia
|
|
|
|
Nokia 8800 Arte gold
Chi tiết tính năng:
| Tổng quan |
Mạng |
GSM 900 / 1800 / 1900; 3G: UMTS 2100 |
| Ra mắt |
Cuối tháng 9 |
| Kích thước |
Kích thước |
109 x 45.6 x 14.6 mm, 65 cc |
| Trọng lượng |
150 g |
| Hiển thị |
Loại |
Màn hình OLED, 16 triệu màu |
| Kích cở |
240 x 320 pixels, 2.0 inches |
| |
- Mặt kính chống trầy xướt
- wallpapers sống động
- Có thể tải wallpapers, screensavers |
| Tùy chọn |
Kiểu chuông |
Nhạc chuông 64 âm sắc, MP3, Video |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Có tiếng Việt, tiếng Anh |
| |
- 4 GB bộ nhớ trong |
| Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
1.000 mục, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
20 |
| Cuộc gọi đã nhận |
20 |
| Cuộc gọi nhỡ |
20 |
| |
- 4 GB bộ nhớ trong |
| Đặc điểm |
Tin nhắn |
SMS, MMS, Email |
| Đồng hồ |
Có |
| Báo thức |
Có |
| Dữ liệu |
GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
Có sẵn trong máy |
| Màu |
Đen |
| |
- Máy ảnh 3.15 MP, 2048 x 1536 pixels, autofocus, video(VGA@15fps)
- Vỏ ngoài được phủ tới 18 carat vàng và bọc bằng loại da thật màu trắng.
- Java MIDP 2.1
- Máy nghe nhạc MP3/AAC/eAAC
- Ghi âm giọng nói
- T9
- Máy tính
- Loa ngoài
- Vỏ inox siêu bền
- Chuyển sang chế độ câm thông minh
- Trình duyệt WAP 2.0/xHTML
- HSCSD
- EDGE Class 10, 236.8 kbps
- 3G 384 kbps
- Bluetooth v2.0
- Cổng USB microUSB OTG |
| Thời gian hoạt động pin |
Pin chuẩn, Li-Ion 1000 mAh (BL-4U) |
| Thời gian chờ |
Lên đến 300 giờ |
| Thời gian đàm thoại |
Lên đến 3 giờ |
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
Thông tin đặt hàng
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
Sản phẩm Nokia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nokia N97 Mini
Giá: 11.499.000VND Tặng thẻ 8G
Chiếc Nokia N97 mini bóng bẩy sẽ mang thế giới web vào cuộc sống của bạn và kết nối liên tục với bạn bè và những dịch vụ trực tuyến ưa thích.
|
|
|
Nokia 1661
Giá 709.000VND
Mạng GSM 900 / 1800 Kích thước 108 x 45 x 13.8 mm, 65.9 cc 82 g TFT, 65.536 màu 128 x 160 pixels, 1.8 inches - Nhạc chuông 32 âm sắc, MP3
|
|
|
Nokia 2323
Giá: 959.000
|
|
|
Nokia 2330
Giá: 1.169.000VND
Mạng GSM 900 / 1800 Kích thước 107 x 46 x 13.8 mm, 57 cc Trọng lượng 80 g Màn hình TFT, 65.536 màu Phím điều khiển 5 chiều Nhạc chuông đa âm sắc, MP3
|
|
|
Nokia 2720
Giá: 1.349.000VND
Kiểu dáng nắp gập thời trang. Bộ nhớ trong 32 MB. Máy nghe nhạc MP3, AAC. Camera 1.3 MP, hỗ trợ quay phim. Đài FM, từ điển Hoa - Anh. Kết nối Bluetooth
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
Dế cao giá nhất
|
|
|
|
|
7 điện thoại đắt nhất thế giới
|
|
Với những người giàu sang hay di chuyển bằng chuyên cơ, điện thoại di động không chỉ là thiết bị bằng nhựa tầm thường dùng để liên lạc, mà phải là món đồ..
|
|
|
|
|
 |
|
|
Mobistar mới nhất
|
|
|
|
|
B120

680,000
|
B118

660,000
|
|
B119

620,000
|
B52

599,000
|
|
B235

870,000
|
M210

900,000
|
|
M301

1,040,000
|
M650

1,470,000
|
|
M690

1,620,000
|
F220i

850,000
|
|
@55

799,000
|
@87

1,370,000
|
|
|
|
|
 |
|
|
Samsung mẫu mới
|
|
|
|
|
S3653 Corby

2.549.000
|
b7320

4.849.000
|
|
D980

6.969.000
|
S3500

1.999.000
|
|
c3212

2.219.000
|
S5233W

3.549.000
|
|
M2513

1.979.000
|
S8003
6.859.000
|
|
D780

4.589.000
|
F250

2.029.000
|
|
|
|
|
|